Dịch nghĩa:

Sân khấu đó gây ấn tượng mạnh với thị giác của khán giả.

Hán tự:

nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
quan điểm; diện mạo
Khách khách
Thị xem xét; nhìn
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
Tố buộc tội; kiện; phàn nàn về đau; kêu gọi