Dịch nghĩa:

Không ai nhận ra bức tranh bị treo ngược.

Hán tự:

Hội tranh; vẽ; bức họa
Nghịch ngược; đối lập
Quải treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ
Thùy ai; ai đó
Khí tinh thần; không khí
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm