Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
絵
え
が
逆
さか
さまに
掛
か
けられていることに
誰
だれ
も
気付
きづ
かなかった。
Không ai nhận ra bức tranh bị treo ngược.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
絵
え
tranh; vẽ; bức tranh; phác thảo
逆さま
さかさま
lộn ngược; đảo ngược; ngược lại; ngược chiều
掛ける
かける
treo lên
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
誰
だれ
ai
気づく
きづく
nhận ra; để ý
Hán tự:
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
逆
Nghịch
ngược; đối lập
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ
誰
Thùy
ai; ai đó
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm