Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
結論
けつろん
はこれらの
事実
じじつ
を
基
もと
にしてだされた。
Kết luận đó được đưa ra dựa trên những sự kiện này.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
結論
けつろん
kết luận (của một cuộc tranh luận, thảo luận, nghiên cứu, v.v.)
此れ
これ
cái này
事実
じじつ
sự thật
元
もと
nguồn gốc; khởi đầu
為る
する
làm
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
事
Sự
sự việc; lý do
実
Thực
thực tế; hạt
基
Cơ
cơ bản; nền tảng