Dịch nghĩa:

Nhà khoa học đó đang làm việc trong lĩnh vực năng lượng hạt nhân.

Hán tự:

Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Giả người
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Tử trẻ em
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Tùng tuân theo; phụ thuộc