Dịch nghĩa:
その知らせを聞いて誰もが興奮した。
Nghe tin đó, mọi người đều đã hào hứng.
Từ vựng:
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
誰
Thùy
ai; ai đó
興
Hưng
hứng thú
奮
Phấn
kích động; phấn chấn; phát triển