Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
知
し
らせを
聞
き
いてとてもうれしく
思
おも
う。
Tôi rất vui khi nghe tin đó.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
聞く
きく
nghe
迚も
とても
rất; cực kỳ
嬉しい
うれしい
vui mừng; hạnh phúc
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
思
Tư
nghĩ