Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
知
し
らせを
聞
き
いたとたんに
彼女
かのじょ
は
青
あお
くなった。
Nghe tin ấy, cô ấy tái mét.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
聞く
きく
nghe
途端
とたん
ngay khi
彼女
かのじょ
cô ấy
青い
あおい
xanh dương; xanh da trời
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
青
Thanh
xanh; xanh lá