Dịch nghĩa:
その知らせで我々は一層幸せな気持ちになった。
Nghe tin ấy, chúng tôi càng cảm thấy hạnh phúc hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
一
Nhất
một
層
Tằng
tầng lớp; giai cấp xã hội; lớp; tầng; sàn
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ