Dịch nghĩa:

Tôi nhớ đã nghe câu chuyện đó một lần.

Hán tự:

Vật vật; đối tượng; vấn đề
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Nhất một
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy