Dịch nghĩa:
その熊はとても飼い慣らされていて噛みついたりしない。
Con gấu đó rất dễ thuần và không cắn.
Từ vựng:
Hán tự:
熊
Hùng
gấu
飼
Tự
nuôi; cho ăn
慣
Quán
quen; thành thạo
噛
Niết
nhai; cắn