Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
母親
ははおや
が
聡明
そうめい
な
息子
むすこ
を
誇
ほこ
りに
思
おも
うのももっともである。
Người mẹ đó tự hào về đứa con trai thông minh của mình là điều dễ hiểu.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
母親
ははおや
mẹ
聡明
そうめい
thông minh; sáng suốt
息子
むすこ
con trai
誇り
ほこり
niềm tự hào; niềm kiêu hãnh
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
尤も
もっとも
nhưng mà; tuy nhiên
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
聡
Thông
khôn ngoan; học nhanh
明
Minh
sáng; ánh sáng
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
子
Tử
trẻ em
誇
Khoa
khoe khoang; tự hào; kiêu hãnh; chiến thắng
思
Tư
nghĩ