Dịch nghĩa:
その殺人の動機は誰にもないようだった。
Dường như không ai có động cơ gây ra vụ giết người đó.
Từ vựng:
Hán tự:
殺
Sát
giết; giảm
人
Nhân
người
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
機
Cơ
máy móc; cơ hội
誰
Thùy
ai; ai đó