Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
歌手
かしゅ
は
沖縄
おきなわ
出身
しゅっしん
だが、
若者
わかもの
にとても
人気
にんき
がある。
Mặc dù là người Okinawa, ca sĩ đó rất được lòng người trẻ.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
歌手
かしゅ
ca sĩ
沖縄
おきなわ
Okinawa (thành phố, tỉnh)
出身
しゅっしん
nguồn gốc (ví dụ: thành phố, quốc gia, gia đình, trường học)
若者
わかもの
người trẻ
迚も
とても
rất; cực kỳ
人気
にんき
sự nổi tiếng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
手
Thủ
tay
沖
Xung
biển khơi; lên cao vào trời
縄
Mẫn
dây thừng rơm; dây
出
Xuất
ra ngoài
身
Thân
cơ thể; người
若
Nhược
trẻ; nếu
者
Giả
người
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí