Dịch nghĩa:
その歌手はファンの群がる中を苦心して進んだ。
Ca sĩ đó đã vất vả lách qua đám đông người hâm mộ.
Từ vựng:
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
手
Thủ
tay
群
Quần
bầy; nhóm; đám đông; đàn; bầy đàn; cụm
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
心
Tâm
trái tim; tâm trí
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ