Dịch nghĩa:
その歌を聴くとある有名な映画俳優を思い出す。
Bài hát đó khiến tôi nhớ về một diễn viên điện ảnh nổi tiếng.
Từ vựng:
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
俳
Bài
haiku; diễn viên
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài