Dịch nghĩa:

Bài hát đó đã được biên soạn thành bản concerto cho piano.

Hán tự:

Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
Hiệp hợp tác
Tấu chơi nhạc; nói với vua; hoàn thành
Biên biên soạn; đan; tết; bện; xoắn; biên tập; bài thơ hoàn chỉnh; phần của một cuốn sách
Tập tập hợp; gặp gỡ