Dịch nghĩa:
その映画を見に行くよりも散歩に行くほうがいい。
Đi dạo còn tốt hơn là đi xem phim đó.
Từ vựng:
Hán tự:
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
散
Tán
rải; tiêu tán
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân