Dịch nghĩa:

Chuyến đi đó, theo như tôi nhớ, đã dài và nhàm chán.

Hán tự:

Lữ chuyến đi; du lịch
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
tư nhân; tôi
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Khuất nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục