Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「その
文
ぶん
は
少
すこ
し
変
へん
ね」「ネイティブから
聞
き
いたんだけど」
"Câu này hơi lạ nhỉ?" "Nhưng tôi đã nghe từ người bản xứ."
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
文
ぶん
câu
少し
すこし
một chút; một ít
変
へん
Kỳ lạ; lạ thường
ネイティブ
bản địa
聞く
きく
nghe
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
少
Thiếu
ít
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe