Dịch nghĩa:

Khu vực đó đang được sử dụng cho mục đích quân sự.

Hán tự:

Phu trải ra; lát; ngồi; ban hành
Địa đất; mặt đất
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Sự sự việc; lý do
Thượng trên
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Dụng sử dụng; công việc