Dịch nghĩa:

Tôi phải chịu trách nhiệm về khoản thua lỗ đó với anh ấy.

Hán tự:

Tổn thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
Thất mất; lỗi
tư nhân; tôi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Trách trách nhiệm; chỉ trích
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Phụ thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm