Dịch nghĩa:

Khoản đầu tư đó hiện mang lại cho anh ấy lợi nhuận 6%.

Hán tự:

Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
tài sản; vốn
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Tại tồn tại; ngoại ô; nằm ở
Thu thu nhập; thu hoạch
Ích lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
Bỉ anh ấy; đó; cái đó