Dịch nghĩa:

Cuộc chiến đó không phải bùng nổ một cách tình cờ.

Hán tự:

Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Ngẫu tình cờ; số chẵn; cặp đôi; vợ chồng; cùng loại
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Bột đột ngột; nổi lên
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng