Dịch nghĩa:

Thảm kịch của cuộc chiến đó không thể bị lãng quên.

Hán tự:

Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Bi đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
Kịch kịch; vở kịch
Vong quên