Dịch nghĩa:

Thái độ đó hiệu quả trong tình huống đó.

Hán tự:

Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Trạng hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
Huống tình trạng
Hữu sở hữu; có
Hiệu công hiệu; hiệu quả; lợi ích