Dịch nghĩa:

Thông tin đó đã bị rò rỉ trên báo chí trước khi được công bố.

Hán tự:

Tình tình cảm
Báo báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Tiên trước; trước đây
Tân mới
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Lậu rò rỉ; thoát ra; thời gian