Dịch nghĩa:

Bạn đã sẵn sàng để nghe tin xấu đó chưa?

Hán tự:

Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Tri biết; trí tuệ
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
Ngộ giác ngộ; nhận thức; phân biệt; nhận ra; hiểu
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành