Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
庭園
ていえん
は
荒
あ
れ
地
ち
に
変
か
わりつつある。
Khu vườn đó đang dần trở thành đất hoang.
Ngữ pháp:
~つつある (〜tsutsu aru)
Diễn tả một quá trình đang diễn ra hoặc sự thay đổi dần dần.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
庭園
ていえん
vườn
荒地
あれち
đất hoang
変わる
かわる
thay đổi; được biến đổi; được thay đổi; biến dạng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
庭
Đình
sân; vườn; sân
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
荒
Hoang
bị tàn phá; thô; thô lỗ; hoang dã
地
Địa
đất; mặt đất
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ