Dịch nghĩa:
その市にはほとんど暴力事件はない。
Gần như không có vụ bạo lực nào ở thành phố đó.
Từ vựng:
Hán tự:
市
Thị
thị trường; thành phố
暴
Bạo
bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
事
Sự
sự việc; lý do
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục