Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
少年
しょうねん
は
男
おとこ
らしくして
泣
な
くまいとがんばった。
Cậu bé đó đã cố gắng không khóc để tỏ ra mạnh mẽ.
Ngữ pháp:
~まい (〜mai)
Diễn tả một suy đoán hoặc quyết định tiêu cực; 'có lẽ không' hoặc 'tôi sẽ không'.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
少年
しょうねん
cậu bé
男
おとこ
đàn ông; nam giới
為る
する
làm
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
頑張る
がんばる
cố gắng; kiên trì
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
男
Nam
nam
泣
Khấp
khóc