Dịch nghĩa:
その少年は有名な詩を読んですぐにそれを暗記した。
Cậu bé đó đã đọc và thuộc lòng một bài thơ nổi tiếng ngay lập tức.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng
詩
Thi
thơ
読
Độc
đọc
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
記
Kí
ghi chép; tường thuật