Dịch nghĩa:
その少年が盗みをするなんて、ほとんど考えられなかった。
Việc cậu bé ấy ăn trộm là điều khó có thể tưởng tượng.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ