Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
少女
しょうじょ
は
大
おお
きな
犬
いぬ
を
見
み
て
泣
な
き
出
だ
した。
Cô gái đã bật khóc khi nhìn thấy con chó lớn.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
大きな
おおきな
to; lớn
犬
いぬ
chó
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
大
Đại
lớn; to
犬
Khuyển
chó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
泣
Khấp
khóc
出
Xuất
ra ngoài