Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
少女
しょうじょ
が
部屋
へや
に
入
はい
ると、
彼女
かのじょ
の
小
ちい
さな
帽子
ぼうし
をからかう
男
おとこ
の
子
こ
もいた。
Khi cô gái bước vào phòng, có một cậu bé đã trêu chọc chiếc mũ nhỏ của cô.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
部屋
へや
phòng; buồng
入る
はいる
vào
彼女
かのじょ
cô ấy
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
帽子
ぼうし
mũ; nón
男の子
おとこのこ
cậu bé; con trai
Hán tự:
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
入
Nhập
vào; chèn
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
小
Tiểu
nhỏ
帽
Mạo
mũ; mũ đội đầu
子
Tử
trẻ em
男
Nam
nam