Dịch nghĩa:

Phòng thí nghiệm đó có trang bị hiện đại.

Hán tự:

Thực thực tế; hạt
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Thất phòng
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Tân mới
Thức phong cách; nghi thức
Thiết thiết lập; chuẩn bị
Bị trang bị; cung cấp; chuẩn bị