Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
宝物
ほうもつ
がどこに
隠
かく
されたのか
誰
だれ
も
知
し
らない。
Không ai biết kho báu đó được giấu ở đâu.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
宝物
たからもの
báu vật
隠す
かくす
giấu; che giấu
誰
だれ
ai
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
宝
Bảo
kho báu; giàu có; của cải
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
隠
Ẩn
che giấu
誰
Thùy
ai; ai đó
知
Tri
biết; trí tuệ