Dịch nghĩa:

Đứa trẻ nắm chặt chiếc ví trong tay.

Hán tự:

Tử trẻ em
Thủ tay
Tài tài sản; tiền; của cải
Bố vải lanh; vải; trải ra; phân phát
Quắc bắt; nắm bắt; nắm; giữ; bắt giữ; bắt