Dịch nghĩa:
その女の子は母親と買い物に行くと言って聞かなかった。
Cô bé này đã không nghe lời và nói rằng cô ấy sẽ đi mua sắm cùng mẹ.
Từ vựng:
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
買
Mãi
mua
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
言
Ngôn
nói; từ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe