Dịch nghĩa:

Vị đại úy đó đang chỉ huy đơn vị một cách khéo léo.

Hán tự:

Đại lớn; to
Úy sĩ quan quân đội; cai ngục; ông già; cấp bậc
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Chỉ ngón tay; chỉ
Huy vung; lắc