Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
夕方
ゆうがた
不気味
ぶきみ
な
沈黙
ちんもく
のうちにお
茶
ちゃ
がすまされた。
Buổi chiều đó, trà được phục vụ trong không khí u ám đáng sợ.
Ngữ pháp:
~気味 (〜gimi)
Biểu thị cảm giác nhẹ hoặc xu hướng hướng tới một trạng thái cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
夕方
ゆうがた
chiều tối
不気味
ぶきみ
kỳ lạ; rùng rợn; điềm xấu; đáng sợ; kỳ quái; không thuộc về thế gian
沈黙
ちんもく
im lặng; yên tĩnh; tĩnh lặng
茶
ちゃ
trà
Hán tự:
夕
Tịch
buổi tối
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
気
Khí
tinh thần; không khí
味
Vị
hương vị; vị
沈
Thẩm
chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
黙
Mặc
im lặng; ngừng nói
茶
Trà
trà