Dịch nghĩa:
その坊やはツバメとスズメが区別できない。
Cậu bé đó không phân biệt được chim én và chim sẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
区
Khu
quận; khu vực
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt