Dịch nghĩa:

Mảnh đất đó đã được mua bằng tiền chính trị đã rửa.

Hán tự:

Thổ đất; Thổ Nhĩ Kỳ
Địa đất; mặt đất
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
tài sản; vốn
Kim vàng
Cấu đăng ký; mua
Nhập vào; chèn