Dịch nghĩa:

Quốc gia đó đang bị cô lập về mặt kinh tế và chính trị.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
mồ côi; một mình
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng