Dịch nghĩa:

Quốc gia đó đã giữ lập trường trung lập trong Thế chiến thứ hai.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Đệ số; nơi ở
Nhị hai
Thứ tiếp theo; thứ tự
Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Đại lớn; to
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Bảo bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ