Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
国
くに
はたいへん
美
うつく
しいに
違
ちが
いない。
Đất nước đó chắc chắn rất đẹp.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
国
くに
quốc gia; đất nước
大変
たいへん
rất; rất nhiều; khủng khiếp; kinh khủng
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
違い
ちがい
sự khác biệt; sự phân biệt
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
違
Vi
khác biệt; khác