Dịch nghĩa:

Chính phủ của đất nước đó đang kiểm soát giá cả.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Giá giá trị; giá cả
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Chế hệ thống; luật