Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
営業
えいぎょう
員
いん
は
約束
やくそく
の
時間
じかん
をしっかりと
守
まも
るようになった。
Người nhân viên kinh doanh đó đã trở nên rất đúng giờ.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
営業員
えいぎょういん
nhân viên bán hàng; đại diện bán hàng
約束
やくそく
lời hứa; thỏa thuận; sắp xếp; lời nói; hợp đồng; hiệp ước
時間
じかん
thời gian
確り
しっかり
chặt chẽ (nắm giữ); chắc chắn; an toàn
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
営
Doanh
trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
員
Viên
nhân viên; thành viên
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo