Dịch nghĩa:
その双子はそっくりで、どっちがどっちなのか区別するのはほとんど不可能だ。
Hai đứa trẻ sinh đôi giống nhau đến nỗi khó có thể phân biệt được.
Từ vựng:
Hán tự:
双
Song
cặp; bộ; so sánh; đơn vị đếm cho cặp
子
Tử
trẻ em
区
Khu
quận; khu vực
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực