そっくり

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tất cả; hoàn toàn

JP: 計画けいかくはそっくり承認しょうにんされた。

VI: Kế hoạch đã được phê duyệt y nguyên.

Tính từ đuôi na

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

giống hệt; giống như đúc

JP: あなたはおかあさんにそっくりね。

VI: Bạn trông giống mẹ bạn quá.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

父親ちちおやにそっくりだ。
Giống hệt bố.
とうさんにそっくりだね。
Bạn trông giống bố bạn quá.
はなかたがおかあさまそっくりね。
Cách nói của cậu y hệt mẹ cậu nhỉ.
彼女かのじょね、あなたにそっくりなのよ。
Cô ấy trông giống hệt bạn.
彼女かのじょ母親ははおやにそっくりだ。
Cô ấy y hệt mẹ mình.
彼女かのじょ母親ははおやとそっくりだ。
Cô ấy y hệt mẹ mình.
メグはおかあさんとそっくりです。
Meg giống mẹ cô ấy như đúc.
かれ父親ちちおやにそっくりだ。
Anh ấy giống bố mình.
父様とうさまにそっくりですね。
Bạn trông giống hệt bố bạn nhỉ.
かれちちそっくりだ。
Anh ấy giống hệt cha.