Dịch nghĩa:

Bác sĩ đó suy nghĩ cẩn thận trước khi quyết định dùng thuốc nào.

Hán tự:

Y bác sĩ; y học
Giả người
Dược thuốc; hóa chất
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Dữ ban tặng; tham gia
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Tiền phía trước; trước
Thận khiêm tốn; cẩn thận
Trọng nặng; quan trọng
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ